For Teen Sadec & 4 @LL


 
Trang ChínhĐăng kýĐăng Nhập

Share | 
 

 KTMTTTTTTTTTTTT

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
Admin
Quản Trị Viên
Quản Trị Viên
avatar

Nam
Tổng số bài gửi : 3178
Tuổi : 26
Tên tui là : Admin
Sở Thích : Web
Hiện núp ở : 12A1
Ngày tham gia : 30/04/2008

Tài sản của tôi
Huy Chương Huy Chương: Danh Dự Danh Dự
Thú nuôi Thú nuôi: Gấu Trúc Gấu Trúc

Bài gửiTiêu đề: KTMTTTTTTTTTTTT   Tue Dec 13 2011, 21:35

Câu 1:
Trong kiến trúc xử lý 4 bits. Thanh ghi MBR làm nhiệm vụ gì?
A.Đọc dữ liệu từ ô nhớ trong bộ nhớ.
B.Ghi dữ liệu ra bộ nhớ.
C.Đọc địa chỉ ô nhớ trong bộ nhớ.
D.Tín hiệu đọc dữ liệu từ một ô nhớ trong bọ nhớ.

Câu 2:

Trong kiến trúc xử lý 4 bits. Thanh ghi MAR làm nhiệm vụ gì?
A.Đọc địa chỉ ô nhớ trong bộ nhớ.
B.Ghi dữ liệu ra bộ nhớ.
C. Đọc dữ liệu từ ô nhớ trong bộ nhớ.
D.Tín hiệu đọc dữ liệu từ một ô nhớ trong bọ nhớ.

Câu 3:
Các loại BUS nào sử dụng trong kiến trúc vào/ra của máy tính số là:
A.Cả 3 loại BUS: Dữ liệu, địa chỉ, điều khiển.
B.BUS địa chỉ
C.BUS điều khiển
D.BUS dữ liệu.

Câu 4:
Loại BUS nào làm nhiệm vụ điều khiển các tín hiệu đọc/ghi dữ liệu giữa chip vi xử lý và bộ nhớ:
A.BUS điều khiển.
B.BUS địa chỉ.
C.BUS dữ liệu.
D.BUS địa chỉ và BUS điều khiển.

Câu 5:
Loại BUS nào làm nhiệm vụ đọc/ghi dữ liệu giữa chip vi xử lý và bộ nhớ:
A.BUS dữ liệu.
B.BUS địa chỉ.
C.BUS điều khiển.
D.BUS địa chỉ và BUS điều khiển.

Câu 6:
Trong kiến trúc máy vi tính 4 bits. Khối nào làm thực hiện nhiệm vụ con trỏ lệnh.
A.Khối ID
B.Khối MBR.
C.Khối MAR.
D.Khối CU

Câu 7:
Trong kiến trúc vi xử lý 16 bits. Cặp thanh ghi nào quản lý sự hoạt động của STACK.
A.SS:SP.
B.CS:IP.
C.BP:SP.
D.DS:SI.

Câu 8:
Trong kiến trúc vi xử lý 16 bits. thanh ghi SP làm nhiệm vụ gì?
A.Trỏ đến đỉnh STACK.
B.Trỏ đến đáy STACK.
C.Trỏ đến địa chỉ con trỏ lệnh.
D.Trỏ đến địa chỉ OFFSET của đoạn lệnh.

Câu 9:
Trong kiến trúc vi xử lý 16 bits. thanh ghi IP làm nhiệm vụ gì?
A.Trỏ đến địa chỉ OFFSET của đoạn lệnh.
B.Trỏ đến đáy STACK.
C.Trỏ đến địa chỉ con trỏ lệnh.
D.Trỏ đến đỉnh STACK.

Câu 10.
Nếu địa chỉ đỉnh STACK trong kiên trúc 16 bits là FFEE thì sau khi thực hiện các lệnh sau:
PUSH AX
PUSH BX
thì giá trị đỉnh STACK còn bao nhiêu:
A>FFEA.
B>FFEC.
C>FFED.
D>FFEB.

Câu 10.
Trong kiến trúc xử lý 16 bits. Cặp thanh ghi CS:IP thực hiện nhiệm vụ gì?
A> Trỏ đến địa chỉ SEGMENT của ô nhớ trong đoạn lệnh.
B> Trỏ đến địa chỉ OFFSET của đoạn lệnh.
C> Trỏ đến địa chỉ SEGMENT của ô nhớ trong đoạn dữ liệu.
D> Trỏ đến địa chỉ OFFSET của đoạn dữ liệu.

Câu 11:
Trong kiến trúc xử lý 16 bits. Cặp thanh ghi DS:DI thực hiện nhiệm vụ gì?
A> Trỏ đến địa chỉ SEGMENT ô nhớ trong đoạn dữ liệu đích.
B> Trỏ đến địa chỉ SEGMENT ô nhớ trong đoạn dữ liệu đích.
C> Trỏ đến địa chỉ OFFSET của ô nhớ trong đoạn dữ liệu.
D> Trỏ đến địa chỉ OFFSET của đoạn dữ liệu.

Câu 12:
Trong kiến trúc xử lý 16 bits. Cặp thanh ghi DS:SI thực hiện nhiệm vụ gì?
A> Trỏ đến địa chỉ SEGMENT ô nhớ trong đoạn dữ liệu nguồn.
B> Trỏ đến địa chỉ SEGMENT ô nhớ trong đoạn dữ liệu đích.
C> Trỏ đến địa chỉ OFFSET của ô nhớ trong đoạn dữ liệu.
D> Trỏ đến địa chỉ OFFSET của đoạn dữ liệu.

Câu 13:
Chức năng của khối A.L.U trong kiến trúc vi cử lý 16bits là:
A>Thực hiện các phép tính LOGIC và TOÁN HỌC.
B>Thực hiện việc giải mã lệnh.
C>Thực hiện việc đếm lệnh.
D>Là cấu trúc nhớ đệm lệnh trong quá trình giải mã lệnh

Câu 14:
Chức năng của khối I.D trong kiến trúc vi cử lý 16bits là:

A>Thực hiện việc giải mã lệnh.
B>Thực hiện các phép tính LOGIC và SỐ HỌC.
C>Thực hiện việc đếm lệnh.
D>Là cấu trúc nhớ đệm lệnh trong quá trình giải mã lệnh

Câu 15:
Chức năng của khối EU trong kiến trúc vi cử lý 16bits là:

A>Thực hiện các lệnh đã giải mã.
B>Giải mã các lệnh đã đọc vào từ bộ nhớ.
C>Thực hiện các phép tính LOGIC
D>Thực hiện các phép tính SỐ HỌC

Câu 16:

Chức năng của khối CU trong kiến trúc vi cử lý 16bits là:

A>Thực hiện việc điều khiển đọc lệnh và dữ liệu
B>Giải mã các lệnh đã đọc vào từ bộ nhớ.
C>Thực hiện các phép tính LOGIC.
D>Thực hiện các phép tính SỐ HỌC.

Câu 17:
Quá trình vào ra dữ liệu giữa thiết bị ngoại vi và bộ nhớ theo phương thức DMA là:
A>Truy cập bộ nhớ trục tiếp.
B>Truy cập bộ nhớ gián tiếp qua CPU
C>Vào ra dữ liệu theo ngắt cứng.
D>Vào ra dữ liệu theo ngắt mềm.

Câu 18:
Nhóm thanh ghi nào có chức năng chỉ đoạn trong số các nhóm sau:
A>CS, DS, ES, SS
B>AX,BX, CX, DX
C>SI,DI,IP
D>SP,BP,FLAGS

Câu 19:
Nhóm thanh ghi nào có chức năng chung trong số các nhóm sau:
A>AX,BX, CX, DX
B>CS, DS, ES, SS
C>SI,DI,IP
D>SP,BP,FLAGS

Câu 20:
Tín hiệu RD/WR trong BUS điều khiển của CPu có chức năng:
A>Điều khiển việc đọc/ghi dữ liệu.
B>Điều khiển việc giải mã dữ liệu
C>Điều khiển việc đếm lệnh
D>Điều khiển việc treo CPU

Câu 21:
Một ô nhớ trong quá tình xử lý dữ liệu được quan niệm có kích cỡ:
A>8 bits
B>16 bits
C>20 bits
D>24 bits

Câu 22:
Trong kiến trúc chip xử lý 16 bits. Các bus địa chỉ có độ rộng là:
A>20 bits
B>24 bits
C>16 bits
D>32 bits

Câu 23:

Trong kiến trúc chip xử lý 16 bits. Các bus dữ liệu có độ rộng là:

A>16 bits
B>8 bits
C>20 bits
D>24 bits

Câu 24:

Quá trình xử lý lệnh của một chip vi xử lý được thực hiện thông qua các quá trình tuần tự:
A>Đọc lệnh, giải mã lệnh, xử lý lệnh.
B>Giải mã lệnh, xử lý lệnh, đọc lệnh.
C>Đọc lệnh, xử lý lệnh, giải mã lệnh.
D>Giải mã lệnh, xử lý lệnh.

Câu 25:
Lệnh MOV [1234],AX thực hiện công việc gì?
A>Chuyển giá trị 1234 vào AX.
B>Chuyển giá trị trong ô nhớ DS:[1234] vào AX
C>Chuyển giá trị trong AX vào ô nhớ DS:[1234].
D>Chuyển giá trị SS:[1234] vào AX

Câu 26:
Lệnh MOV [1234],AX thực hiện công việc gì?
A>Chuyển giá trị 1234 vào AX.
B>Chuyển giá trị trong ô nhớ DS:[1234] vào AX
C>Chuyển giá trị trong AX vào ô nhớ DS:[1234].
D>Chuyển giá trị SS:[1234] vào AX

Câu 27:
Đoạn lệnh assembley sau thực hiện công việc gì?
Mov AH,12
Mov AL,34
Mov BX,5678
Add AX,BX
A.1234h + 5678h.
B.12h + 34h.
C.12h + 5678h.
D.34h + 5678h.

Câu 28:
Kết quả sau khi thực hiện đoạn lệnh Assembley sau thì AX có giá trị nào:
MOV AX,0F
SHL AX,1
A.1E
B.1F
C.F0
D.EF

Câu 29:
Kết quả sau khi thực hiện đoạn lệnh Assembley sau thì AX có giá trị nào:
MOV AX,0F
SHR AX,1
A.7
B.E
C.0
D.F

Câu 30:
Trong máy tính số, bộ nhớ DRAM được coi là:
A>Bộ nhớ bán dẫn động.
B>Bộ nhớ bán dẫn tĩnh.
C>Bộ nhớ ngoài.
D>Bộ nhớ CACHE của máy tính số.

Câu 31:
Trong máy tính số, bộ nhớ SRAM được coi là:
A>Bộ nhớ bán dẫn tĩnh.
B>Bộ nhớ bán dẫn động.
C>Bộ nhớ ngoài.
D>Bộ nhớ CACHE của máy tính số.

Câu 32:
Tín hiệu điều khiển RAS của CPU trong việc nạp dữ liệu được dùng để điều khiển:
A>Nạp địa chỉ hàng của DRAM
B>Nạp địa chỉ cột của DRAM.
C>Nạp địa chỉ hàng của SRAM
D>Nạp địa chỉ cột của SRAM.

Câu 33:
Tín hiệu điều khiển CAS của CPU trong việc nạp dữ liệu được dùng để điều khiển:
A>Nạp địa chỉ cột của DRAM
B>Nạp địa chỉ hàng của DRAM.
C>Nạp địa chỉ hàng của SRAM
D>Nạp địa chỉ cột của SRAM.

Câu 34:
Hãy tính địa chỉ vật lý của một ô nhớ nếu biết địa chỉ logic của nó là 3ACF:1000
A>3BCF0.
B>3BDF0.
C>3BCE0.
D>4BCF0.

Câu 35:
Hãy tính địa chỉ vật lý của một ô nhớ nếu biết địa chỉ logic của nó là 1000:ABCD
A>13ACF.
B>13ACE.
C>12ACF.
D>14ACF.

Câu 36:
Địa chỉ OFFSET của một ô nhớ được quan niệm là:
A>Địa chỉ của một đoạn chứa ô nhớ
B>Địa chỉ vật lý của ô nhớ.
C>Địa chỉ lệch trong đoạn chứa ô nhớ.
D>Địa chỉ logic của một ô nhớ

Câu 37:
Địa chỉ SEGMENT của một ô nhớ được quan niệm là:
A>Địa chỉ lệch trong đoạn chứa ô nhớ.
B>Địa chỉ vật lý của ô nhớ.
C>Địa chỉ của một đoạn chứa ô nhớ
D>Địa chỉ logic của một ô nhớ

Câu 38:
Địa chỉ SEGMENT:OFFSET của một ô nhớ được quan niệm là

A>Địa chỉ logic của một ô nhớ
B>Địa chỉ vật lý của ô nhớ.
C>Địa chỉ của một đoạn chứa ô nhớ
D>Địa chỉ lệch trong đoạn chứa ô nhớ.

Câu 39:
Trong kiến trúc của đơn vị xử lý trung tâm. BUS địa chỉ có độ rộng băng thông tính bằng:
A>24 bits.
B>20 bits.
C>32 bits.
D>16 bits.

Câu 40:
Trong kiến trúc của đơn vị xử lý trung tâm. BUS dữ liệu có độ rộng băng thông tính bằng:
A>16 bits.
B>24 bits.
C>32 bits.
D>20 bits.

Câu 41:
Quá trình tạo địa chỉ vật lý từ địa chỉ logic được thực hiện tịa đơn vị nào trong kiến trúc vi xử lý 16 bits:
A>Đơn vị AU.
B>Đơn vị ALU.
C>Đơn vị BUS.
D>Đơn vị IU.

Câu 42:
Kết quả sau khi thực hiện đoạn lệnh Assembley sau thì AH có giá trị nào:
MOV AH,0F
RCL AH,1
A.1E
B.EF
C.EE
D.FF

Câu 43:
Kết quả sau khi thực hiện đoạn lệnh Assembley sau thì AH có giá trị nào:
MOV AH,0F
RCR AH,1
A.07
B.1E
C.EE
D.FF

Câu 44:
Hãy thực hiện phép tính sau theo hệ nhị phân và chọn kết quả đúng:
1101 + 1001
A.10110.
B.11011
C.10111
D.11010

Câu 45:
Hãy chọn kết quả đúng của lệnh chuyển dữ liệu :
MOV [1234],12
A.LỗI vì không chuyển trực tiếp giá trị vào từ ô nhớ.
B.Chuyển giá trị 12h vào ô nhớ [1234].
C.Chuyển giá trị 12h vào ô nhớ DS:[1234].
E.Hoán đổi giá trị của 2 ô nhớ : 1234 và 12


_________________
Who Will I Be ?
Về Đầu Trang Go down
http://hssv2s.123.st
Admin
Quản Trị Viên
Quản Trị Viên
avatar

Nam
Tổng số bài gửi : 3178
Tuổi : 26
Tên tui là : Admin
Sở Thích : Web
Hiện núp ở : 12A1
Ngày tham gia : 30/04/2008

Tài sản của tôi
Huy Chương Huy Chương: Danh Dự Danh Dự
Thú nuôi Thú nuôi: Gấu Trúc Gấu Trúc

Bài gửiTiêu đề: Re: KTMTTTTTTTTTTTT   Tue Dec 13 2011, 21:35

1. Biểu diễn số thực chính xác đơn 32 bit: -1S x 1,f1,f2,...,f23 x 2 (E-127) (1 bit dấu S, 8 bits cho E, 23 bits phần lẻ f). Đối với các số chuẩn hoá, giá trị của E thay đổi trong phạm vi giới hạn nào ? Choose one answer.
a. 1 <= E <= 254
b. -128 <= E <= +127
c. 0 <= E <= 255
d. -127 <= E <= +127

2. Loại linh kiện nào trong máy tính có tần số xung nhịp phát triển cao nhất ? Choose one answer.
a. Các bộ điều hợp tốc độ Bus (Chipset)
b. Bộ xử lý trung tâm (CPU)
c. Các mạch điều khiển giao tiếp (Interface Controller).
d. Bộ nhớ (Memory)

3. Sự hiểu biết về một trạng thái trong 4,194,304 (4 Mega) trạng thái có thể có ứng với lượng thông tin bao nhiêu? Choose one answer.
a. 30 bit
b. 22 bit
c. 1,048,576 bit (1 Megabit)
d. 20 bit

4. Máy tính điện tử có thể không có loại tác vụ nào sau đây ?
a. Chuyển điều khiển.
b. Tính số có dấu chấm động.
c. Di chuyển số liệu.
d. Tính toán số học và logic

5
Trong câu lệnh loại toán hạng được xác định bởi thành phần nào ?
a. Mã tác vụ của câu lệnh.
b. Kiểu định vị trong câu lệnh.
c. Chiều dài câu lệnh.
d. Độ phức tạp của câu lệnh.

6
Nhiệm vụ của bộ nhớ trong (RAM: Random Access Memory) trong hệ thống máy tính điện tử là gì ?
a. Nhập các chương trình (lệnh & dữ liệu) vào máy tính và xuất thông tin kết quả của các chương trình.
b. Kết nối để trao đổi thông tin giữa các thành phần trong hệ thống máy tính.
c. Thi hành các lệnh của chương trình.
d. Lưu trữ lệnh và dữ liệu của chương trình khi thực hiện.

7
Trong kiểu định vị thanh ghi, thanh ghi chứa nội dung gì?
a. Giá trị của toán hạng.
b. Địa chỉ của địa chỉ của địa chỉ của toán hạng.
c. Địa chỉ của địa chỉ của toán hạng.
d. Địa chỉ của toán hạng.

8
Nhược điểm chính của bộ xử lý RISC là gì ?
a. Có ít lệnh dạng lệnh.
b. Tập lệnh có ít lệnh.
c. Có ít kiểu định vị.
d. Chương trình dài.

9. Trong kiểu định vị gián tiếp bộ nhớ, thanh ghi chứa nội dung gì?
a. Địa chỉ của toán hạng.
b. Địa chỉ của địa chỉ của toán hạng.
c. Địa chỉ của địa chỉ của địa chỉ của toán hạng.
d. Giá trị của toán hạng.

10
Sau một phép tính trong ALU, bít trạng thái S (Sign) có giá trị bằng 1 khi nào ?
a. Kết quả phép tính lớn hơn 0
b. Kết quả phép tính khác 0
c. Kết quả phép tính nhỏ thua 0
d. Kết quả phép tính bằng 0.

11.Tính cô động của ngôn ngữ cao cấp thể hiện như thế nào?
a. Có thể được thi hành trên mọi kiến trúc phần mềm của bộ xử lý.
b. Mỗi lệnh mô tả ngắn gọn một công việc của bộ xử lý và tất cả các công việc của chương trình được thực hiện thông qua một số hữu hạn các lệnh.
c. Phải có chương trình dịch riêng để dịch ngôn ngữ cấp cao ra mã máy.
d. Một lệnh không có trong tập lệnh phải được thay băng một chuổi các lệnh khác.

12. Tai sao việc chọn số toán hạng cho một lệnh mã máy là một vấn đề then chốt?
a. Làm tăng tốc độ tính toán khi thực hiện chương trình.
b. Cần phải có sự cân đối giữa tốc độ tính toán và số các mạch tính toán phải dùng.
c. Làm cho chương trình ngắn, it tốn bộ nhớ.
d. Làm giảm giá thành của hệ thống máy tính.

13. Trong kiểu định vị trực tiếp, địa chỉ toán hạng nằm ở đâu ?
a. Trong bộ nhớ có địa chỉ là hằng số nằm trong lệnh.
b. Trong bộ nhớ có địa chỉ nằm trong thanh ghi.
c. Hằng số nằm trong lệnh.
d. Trong thanh ghi

14. Trong kiểu định vị gián tiếp thanh ghi + độ dời, vị trí toán hạng nằm ở đâu ?
a. Trong bộ nhớ có địa chỉ nằm trong bộ nhớ.
b. Trong bộ nhớ có địa chỉ nằm trong thanh ghi.
c. Trong bộ nhớ có địa chỉ là hằng số nằm trong lệnh.
d. Trong bộ nhớ có địa chỉ là tổng thanh ghi và độ dời nằm trong lệnh.

15. Trong kiểu định vị thanh ghi cộng độ dời của CPU RISC, khi giá trị của thanh ghi bằng 0 thì nó trở thành kiểu định vị gì?
a. Tức thì.
b. Gián tiếp.
c. Trực tiếp.
d. Thanh ghi.

16. Trong kiến trúc RISC người ta thường dùng một thanh ghi đặc biệt để lưu giữ địa chỉ trở về (R31) . Giải pháp này chỉ được áp dụng cho các thủ tục nào
a. Cho các thủ tục mà trong đó không có lệnh gọi thủ tục khác
b. All đúng
c. Cho các thủ tục được gọi lần đầu tiên
d. Cho các thủ tục có gọi thủ tục khác

17. Máy MIMD với kiến trúc bộ nhớ chia xẽ có bất lợi gì?
Choose one answer.
a. Bộ nhớ không đủ khả năng đáp ứng yêu cầu thâm nhập của nhiều bộ xử lý.
b. Các câu trả lời đều sai.
c. Trao đổi dữ liệu giữa các bộ xử lý phức tạp.
d. Tốc độ tính toán chậm.

18. Lợi điểm của kỹ thuật siêu ống dẫn là gì ?
Choose one answer.
a. Mỗi chu kỳ xung nhịp (Tc) hoàn thành n lệnh.
b. Thi hành lệnh nhảy thiệt hại ít hơn so với kỹ thuật ống dẫn đơn giản
c. Tránh được khó khăn do số liệu của kỹ thuật ống dẫn đơn giản.
d. Các câu trả lời đều đúng




19.
Điểm : 1
Trong máy tính SIMD tính song song thể hiện ở mức độ nào?
Choose one answer.
a. Mức độ song song về mặt dữ liệu.
b. Mức độ song song của các giai đoạn khác nhau trên các lệnh khác nhau.
c. Mức độ song song về mặt lệnh.
d. Mức độ song song về lệnh và dữ liệu.
20. Máy tính có lệnh thật dài giải quyết khó khăn nào trong kỹ thuật siêu vô hướng?
Choose one answer
a. Các câu trả lời đều sai.
b. Khó khăn do cấu trúc.
c. Khó khăn do số liệu.
d. Khó khăn do điều khiển.

21.Trong kiến trúc IA64, tại sao các trường của các toán hạng thanh ghi (GR1, GR2, GR3) có chiều dài 7 bit ?
Choose one answer.
a. Vì có 128 thanh ghi đa dụng 82 bit cho các toán hạng số thực dấu chấm động.
b. Vì nội dung các trường nầy chứa số thứ tự thanh ghi.
c. Vì có 128 thanh ghi đa dụng 64 bit cho các toán hạng số nguyên.
d. Các câu trả lời đều đúng.

22. Trong cách phân loại của flynn, máy tính vector thuộc loại nào ?
Choose one answer.
a. SIMD (Single Instructions stream, Multiple Data stream): Máy tính một dòng lệnh, nhiều dòng dữ liệu.
b. SISD (Single Instructions stream, Single Data stream): Máy tính một dòng lệnh, một dòng dữ liệu.
c. MISD (Multiple Instructions stream, Single Data stream): Máy tính nhiều dòng lệnh, một dòng dữ liệu.
d. MIMD (Multiple Instruction stream, Multiple Data stream): Máy tính nhiều dòng lệnh, nhiều dòng dữ liệu.

23. Trong máy tính dùng kỹ thuật ống dẫn, tại sao cần phải có một mạch điện để thi hành một giai đoạn của lệnh ?
Choose one answer.
a. Để các lệnh có phụ thuộc nhau về mặt số liệu có thể thi hành mà không làm sai kết quả.
b. Để các giai đoạn khác nhau của các lệnh khác nhau thi hành đồng thời.
c. Để không làm giảm hiệu quả thực hiện chương trình khi thi hành lệnh nhảy.
d. Các câu trả lời khác với câu nầy đều sai.

24. Trong kiến trúc IA64, kiểu bộ lệnh nào cho phép có giá trị toán hạng nằm trong bộ nhớ ?
Choose one answer.
a. Kiểu B (B-Unit: Branch Unit).
b. Kiểu I (I-Unit: Interger Unit).
c. Kiểu M (M-Unit: Memory Unit).
d. Kiểu F (F-Unit: Floating point Unit).

25. Trong phần đường đi dữ liệu, thanh ghi MAR được sử dụng trong tác vụ nào ?
Choose one answer.
a. Tính toán số thập phân BCD (Binary Code Decimal).
b. Tính toán số học và logic (ALU).
c. Chuyển điều khiển (lệnh nhảy).
d. Thâm nhập bộ nhớ.

26. Trong phần đường đi dữ liệu, nội dung lưu trữ trong thanh ghi bộ đếm chương trình (PC: Program Counter) là gì ?
Choose one answer.
a. Địa chỉ lệnh kế tiếp của chương trình đang được thực hiện.
b. Chiều dài câu lệnh kế tiếp sẽ được thực hiện.
c. Số lương toán hạng của câu lệnh đang thực hiện.
d. Số lượng câu lệnh có trong chương trình đang thực hiện.

27. Kỹ thuật siêu ống dẫn là gì ?
Choose one answer.
a. Các câu trả lời đều đúng.
b. Là kỹ thuật làm cho trong một chu kỳ xung nhịp hoàn thành n lệnh.
c. Là kỹ thuật phân chia một giai đoạn của kỹ thuật ống dẫn đơn giản thành n giai đoạn con, mỗI giai đoạn thực hiện trong thờI gian Tc/n.
d. Là kỹ thuật làm cho thời gian thực hiện lệnh tương đương với khoảng thờI gian Tc/n.

28. Để khắc phục khó khăn do điều khiển, biện pháp thực hiện lệnh kế tiếp của lệnh nhảy có lợi ích gì so với biện pháp đóng băng kỹ thuật ống dẫn một chu kỳ ?
Choose one answer.
a. Thực hiện chương trình có nhiều lệnh nhảy nhanh hơn.
b. Có lợi về mặt hệ thống vì tận dụng được chu kỳ này để thực hiện lệnh hữu ích cho hệ thống.
c. Đơn giản hơn trong kỹ thuật lập trình (hoặc dịch chương trình).
d. Không có một lợi ích gì hơn so với biện pháp đóng băng kỹ thuật ống dẫn một chu kỳ.

29. Thành phần nào sau đây không phải của bộ phận đường đi dữ liệu ?
Choose one answer.
a. Thanh ghi lệnh (IR: Instruction Register).
b. Thanh ghi bộ đếm chương trình (PC: Program Counter)
c. Thanh ghi trạng thái (SR: Status Register)
d. Thanh ghi dữ liệu bộ nhớ (MDR: Memory Data Register).

30. Trong kiểu kiến trúc thanh ghi vector, tác vụ nào cho phép thâm nhập bộ nhớ?
Choose one answer.
a. Tác vụ liên quan đến hệ thống.
b. Tác vụ nạp vector từ bộ nhớ vào thanh ghi vector hoặc lưu thanh ghi vector ra bộ nhớ.
c. Tác vụ chuyển điều khiển.
d. Tác vụ tính toán, thực hiện các phép tính vector.

31. Bộ nhớ cache thực hiện mục tiêu nào trong tổ chức bộ nhớ phân cấp ?
Choose one answer.
a. Mục tiêu làm cho bộ nhớ có tốc độ cao.
b. Mục tiêu làm cho bộ nhớ có dung lượng lớn.
c. Mục tiêu làm cho bộ nhớ có giá thành rẻ.
d. Không thực hiện mục tiêu nào của các cấp bộ nhớ.

32. Điểm khác biệt về cơ chế vận hành giữa bộ nhớ ảo và bộ nhớ cache là gì ?
Choose one answer.
a. Ngoài nhiệm vụ là hậu phương của bộ nhớ trong (trong các cấp bộ nhớ), bộ nhớ ngoài còn được dùng để lưu trữ tập tin .
b. Khi thất bại cache, sự thay thế một khối trong cache được điều khiển bằng phần cứng, trong khi sự thay thế trong bộ nhớ ảo chủ yếu do hệ điều hành.
c. Không gian định vị mà bộ xử lý quản lý là không gian định vị của bộ nhớ ảo, dung lượng bộ nhớ cache không tùy thuộc vào không gian định vị bộ xử lý.
d. Các câu trả lời khác với câu nầy đều đúng.

33. Việc bảo vệ các tiến trình trong các hệ thống đa chương được thực hiện bằng cách dùng bộ nhớ ảo như thế nào?
Choose one answer.
a. Bộ phận phần cứng quản lý bộ nhớ của máy tính có trách nhiệm phát hiện vi phạm.
b. Không gian định vị mà bộ xử lý quản lý là không gian định vị của bộ nhớ ảo.
c. Địa chỉ bộ xử lý đưa ra được biến đổi từ địa chỉ ảo sang địa chỉ vật lý.
d. Các câu trả lời khác với câu nầy đều sai.

34. Nguyên tắt không gian trong thâm nhập bộ nhớ là gì?
Choose one answer.
a. Khi thâm nhập một từ bộ nhớ thì thâm nhập nhiều ô nhớ liên tiếp.
b. Các ô nhớ vừa thâm nhập, có nhiều khả năng sẽ được thâm nhập trong tương lai gần.
c. Khi CPU thâm nhập một ô nhớ thì có nhiều khả năng nó thâm nhập ô nhớ có địa chỉ kế đó.
d. Tổ chức bộ nhớ bao gồm rất nhiều ô nhớ.

35. Trong cách xếp khối hoàn toàn phối hợp điểm bất lợi lớn nhất là gì?
Choose one answer.
a. Thời gian nhận diện khối lớn.
b. Trừng phạt cache lớn.
c. Tỷ lệ thất bại cao.
d. Bộ điều khiển cache phức tạp

36. Bộ nhớ đan chéo đơn giản được áp dụng trong loại bộ nhớ nào ?
Choose one answer.
a. EDO RAM (Extended Data Output RAM)
b. BEDO RAM (Burst Extended Data Output RAM)
c. DDR SDRAM (Double Data Rate Synchrone Dynamic RAM)
d. RDRAM (RAMBUS Dynamic RAM)

37. Tại sao hầu hết các hệ điều hành đều sử dụng phương pháp thay thế khối bằng cách chọn khối ít dùng gần đây nhất (LRU: Least Recent Utilized).
Choose one answer.
a. Cách này cho tỷ lệ thất bại thấp nhất vì đúng với nguyên tắc thời gian trong thâm nhập bộ nhớ.
b. Cách này có giải thuật đơn giản.
c. Cách này có thời gian thực hiện nhanh.
d. Cách này có chi phí thấp.

38. Trong việc nâng cao hiệu quả hoạt động của bộ nhớ, nới rộng dãy thông bộ nhớ có lợi gì trong hoạt động của bộ nhớ cache ?
Choose one answer.
a. Nới rộng dãy thông bộ nhớ làm giảm thời gian thâm nhập bộ nhớ.
b. Nới rộng dãy thông làm giảm tỷ lệ thất bại cache.
c. Nới rộng dãy thông bộ nhớ làm giảm thời gian trừng phạt thất bại cache.
d. Nới rộng dãy thông bộ nhớ không mang lại lợi ích cho bộ nhớ cache.


39. Trách nhiệm nào sau đây là của nhà thiết kế máy tính phải hỗ trợ nhà thiết kế hệ điều hành trong việc bảo vệ các tiến trình của các hệ thống đa chương?
Choose one answer.
a. Cung cấp các cơ chế chuyển đổi từ chế độ người dùng sang chế độ người điều hành và ngược lại.
b. Cung cấp 2 chế độ vận hành (người sử dụng và hệ thống).
c. Cung cấp một tập hợp con trạng thái của bộ xủ lý để tiến trình NSD dùng nhưng không được sửa đổi.
d. Các câu trả lời khác với câu nầy đều đúng.

40. Ngoài việc khắc phục được các khó khăn do kiến trúc khi dùng kỹ thuật ống dẫn, việc tổ chức cache riêng lẻ (cache lệnh và cache dữ liệu) còn có lợi điểm gì ?
Choose one answer.
a. Dể dàng tối ưu hoá từng loại cache về mặt kích thước tổng quát, kích thước khối và độ phối hợp các khối.
b. Cơ chế quản lý đơn giản làm cho giá thành thấp.
c. Cơ chế quản lý phức tạp nhưng hiệu quả cao.
d. Không có lợi ích nào khác.

41. Nguyên nhân chính làm cho RAM động (DRAM) có chu kỳ bộ nhớ lớn hơn hai lần thời gian thâm nhập là gì ?
Choose one answer.
a. Việc ghi nhớ nhờ vào điện tích nạp cho tụ điện, nên định kỳ cần phải làm tươi bộ nhớ.
b. Đọc dũ liệu làm mất dữ liệu đo đó sau khi đọc phải ghi lại nội dung vừa đọc.
c. Việc làm tươi bộ nhớ phải thực hiện cho tất cả các ô nhớ có trong bộ nhớ nên mất nhiều thời gian.
d. Các câu trả lời khác với câu nầy đều sai.

42. Tại sao khi khi số lượng thiết bị kết nối vào BUS gia tăng thì tốc độ tối đa của BUS bị giới hạn.
Choose one answer.

a. Số lượng thiết bị kết nối vào BUS tăng làm gia tăng lỗi khi truyền thông tin của bus.

b. Các câu trả lời khác với câu này đều đúng.

c. Số lượng thiết bị kết nối vào BUS tăng làm gia yêu cầu sử dụng BUS, dễ tạo ra sự tắt nghẽn trên bus.

d. Số lượng thiết bị kết nối vào BUS tăng làm gia tăng nhiểu ký sinh trên BUS.


43. Một ổ đĩa CD-ROM 48X có tốc độ đọc dữ liệu tối đa là bao nhiêu ?
Choose one answer.

a. 4800 MB/s

b. 7200 MB/s

c. 7500 MB/s

d. 2400 MB/s

44. Sử dụng bus có nhược điểm gì?
Choose one answer.

a. Giới hạn lưu lượng vào ra tối đa do bị nghẽn cổ chai.

b. Các câu trả lời khác với câu này đều đúng.

c. Tốc độ tối đa giảm khi số lượng các ngoại vi được nối vào máy tính lớn.

d. Tốc độ tối đa giảm khi chiều dài của BUS tăng.

45. Trong hệ thống mảng đĩa từ RAID 1, thông tin dự phòng được lưu trữ như thế nào ?
Choose one answer.

a. Lưu trữ theo cơ chế Parity mức độ khối, không có đĩa riêng để lưu các khối Parity.

b. Lưu trữ theo cơ chế Parity mức độ bit, có 1 đĩa riêng để lưu các bit Parity.

c. Lưu trữ theo cơ chế đĩa gương.

d. Lưu trữ theo cơ chế Parity mức độ khối, có 1 đĩa riêng để lưu các khối Parity.

46. Dùng kỹ thuật DMA (Direct Memory Access) có lợi gì ?
Choose one answer.

a. Các câu trả lời khác đều đúng.

b. Giảm thời gian vận chuyển thông tin từ ngoại vị vào bộ nhớ.

c. Giảm số lương thông tin cần vận chuyển từ ngoại vị vào bộ nhớ.

d. Giảm nhẹ công việc của CPU trong việc vận chuyển thông tin từ ngoại vị vào bộ nhớ.


47. Khi BUS có nhiều chủ nhân, tại sao cần có cơ chế trọng tài ?
Choose one answer.

a. Để tránh xung đột khi có hai (hoặc nhiều) yêu cầu nhận thông tin từ BUS.

b. Để giảm tắt nghẽn khi có nhiều thành phần được kết nối vào BUS.

c. Để hạn chế suy giảm tốc độ khi tăng chiều dài của BUS.

d. Để tránh xung đột khi có hai (hoặc nhiều) yêu cầu gởi thông tin lên BUS.

48. Đĩa CD-ROM hoạt động theo nguyên tắc nào?
Choose one answer.

a. Dựa vào tính phản chiếu và không phản chiếu trên bề mặt đĩa đối với tia laser.

b. Dựa vào tính nóng chảy của kim loại khi được nung ở nhiệt độ cao bởi chùm tia laser.

c. Dựa vào nguyên tắc từ tính để lưu trử thông tin.

d. Dựa vào nguyên tắc hoạt động của bộ nhớ chỉ đọc ROM.

49. Khái niệm Cluster trong đĩa cứng là gì ?
Choose one answer.

a. Tập hợp các track có cùng vị trí (so với tâm trục quay) trên tất cả các mặt đĩa.

b. Tập hợp các sector có cùng vị trí trên các track của một mặt đĩa.

c. Tập hợp các sector có cùng vị trí trên tất cả các mặt đĩa.

d. Các câu trả lời khác với câu nầy đề sai.




50. Đĩa phim DVD có độ phân giải là bao nhiêu ?
Choose one answer.

a. 1027 x 768

b. 800 x 600

c. 720 x 640

d. 320 x 200

51. Nhiệm vụ nào sau đây không phải của các thiết bị nhập xuất ?
Choose one answer.

a. Giao tiếp giữa người sử dụng và máy tính điện tử.

b. Lưu trữ thông tin dài hạn dưới dạng các tập tin.

c. Nhập xuất thông tin của máy tính điện tử.

d. Xử lý thông tin.

52. Bộ xử lý vào ra và bộ xử lý trung tâm giống nhau ở khả năng nào ?
Choose one answer.

a. Đều có khả năng xử lý thông tin trong các ứng dụng tin học.

b. Đều có khả năng thực hiện các chương trình ứng dụng song song của một máy đa xử lý.

c. Các câu trả lời khác với câu nầy đều đúng.

d. Đều có khả năng thực hiện công việc vận chuyển dữ liệu giữa ngoại vi và bộ nhớ.


53. Trong đĩa cứng, khái niệm Cylinder là gì ?Choose one answer.

a. Các câu trả lời khác với câu này đều sai.

b. Tập hợp các sector có cùng vị trí trên tất cả các mặt đĩa.

c. Tập hợp các track có cùng vị trí (so với tâm trục quay) trên tất cả các mặt đĩa.

d. Tập hợp các sector có cùng vị trí trên các track của một mặt đĩa.


54. Hệ số dự phòng của RAID 1 là bao nhiêu ? Choose one answer.

a. 20%.

b. 40%.

c. 50 %.

d. 30%.

55. Ai đưa ra chuẩn của BUS vào / ra ?
Choose one answer.

a. Các nhà sản suất có sản phẩm được nhiều người sử dụng chấp nhận.

b. Các câu trả lời khác với câu này đều đúng.

c. Các cơ quan chuẩn hóa quốc tế.

d. Các cơ quan chuẩn hóa quốc gia.

56. CD-ROM có mật độ ghi thông tin phân bố đều có nghĩa là gì ? Choose one answer.

a. Lượng thông tin ghi thông tin ghi trên một đơn vị chiều dài các track không thay đổi.

b. Lượng thông tin ghi trên các track bằng nhau.

c. Mật độ ghi thông tin ở các track gần tâm cao hơn các track xa tâm.

d. Các track có chiều dài bằng nhau.


57. Thiết bị nào sau đây chỉ dùng để nhập thông tin vào máy tính điện tử ? Choose one answer.

a. Màn hình (Monitor).

b. Máy in (Printer).

c. Ổ đĩa cứng (Hard Disk Drive).

d. Ổ đĩa CD-ROM (CD-ROM Drive).


58. Phương pháp ngắt quảng (interrupt) có lợi hơn phương pháp thăm dò (polling) trong mặt nào sau đây ? Choose one answer.

a. Thời gian CPU xử lý thông tin trong các ứng dụng có nhiều dữ liệu.

b. Thời gian bộ xử lý thực hiện việc vận chuyên dữ liệu từ ngoại vị vào bộ nhớ.

c. Các câu trả lời khác đều sai.

d. Thời gian của CPU dùng vào việc nhận biết ngoại vi có yêu cầu phục vụ.


59. Trong các ổ đĩa cứng SCSI dùng công nghệ ghi thông tin mật độ đều có nghĩa là? Choose one answer.

a. Các câu trả lời đều đúng.

b. Lượng thông tin được phân bố đều theo chiều dài của track.

c. Số lương thông tin ghi trên các track bằng nhau.

d. Các sector ở gần trục quay ghi ít thông tin hơn các sector ở xa trục quay.

60. Sử dụng bus có nhược điểm gì? Choose one answer.

a. Giới hạn lưu lượng vào ra tối đa do bị nghẽn cổ chai.

b. Các câu trả lời khác với câu này đều đúng.

c. Tốc độ tối đa giảm khi số lượng các ngoại vi được nối vào máy tính lớn.

d. Tốc độ tối đa giảm khi chiều dài của BUS tăng.

_________________
Who Will I Be ?
Về Đầu Trang Go down
http://hssv2s.123.st
 
KTMTTTTTTTTTTTT
Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
For Teen Sadec & 4 @LL  :: Thông tin về Lovefriends.darkbb.to :: Hướng dẫn-
Chuyển đến